Các chính sách khuyến công
56
0
| STT | Mã kỳ | Tên văn bản/chính sách | Loại văn bản | Số, ký hiệu văn bản | Ngày ban hành | Cơ quan ban hành | Phạm vi điều chỉnh | Đối tượng áp dụng | Nội dung chính sách khuyến công/Mức hỗ trợ | Thời hạn hiệu lực | Tình trạng hiệu lực | Văn bản liên quan (nếu có) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 202606120811 | Hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật | Nghị Quyết | 109/2025/NQ-HĐND | 29/4/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1. điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2024 | 1 Tổ chức. cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm:- Doanh nghiệp nhỏ và cừa;- Hợp tác xã;- Tổ hợp tác;- Hộ kinh doanh(Gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn)2 Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng sản xuất sạch hơn3 Tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý và thực hiện các hoạt động, dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10 triệu đồng/doanh nghiệp | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | |
| 2 | 202606120811 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới | Nghị Quyết | 109/2025/NQ-HĐND | 29/4/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2025 | 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm:- Doanh nghiệp nhỏ và cừa;- Hợp tác xã;- Tổ hợp tác;- Hộ kinh doanh.(Gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn)2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng sản xuất sạch hơn.3. Tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý và thực hiện các hoạt động, dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | ||
| 3 | 202606120811 | Hỗ trợ mô hình trình diễn kỹ thuật để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới | Nghị Quyết | 109/2025/NQ-HĐND | 29/4/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2026 | 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm:- Doanh nghiệp nhỏ và cừa;- Hợp tác xã;- Tổ hợp tác;- Hộ kinh doanh.(Gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn)2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng sản xuất sạch hơn.3. Tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý và thực hiện các hoạt động, dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Tối đa 30% chi phí xây dựng, mua máy móc thiết bị phục vụ cho việc trình diễn kỹ thuật; nhưng không quá 1.000 triệu đồng/cơ sở. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | |
| 4 | 202606120811 | Mô hình của các cơ sở công nghiệp nông thôn đang hoạt động có hiệu quả cần phổ biến tuyên truyền, nhân rộng để các tổ chức cá nhân khác học tập | Nghị Quyết | 109/2025/NQ-HĐND | 29/4/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2027 | 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm:- Doanh nghiệp nhỏ và cừa;- Hợp tác xã;- Tổ hợp tác;- Hộ kinh doanh.(Gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn)2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng sản xuất sạch hơn.3. Tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý và thực hiện các hoạt động, dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Không quá 100 triệu đồng/mô hình. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | |
| 5 | 202606120811 | Hỗ trợ xây dựng mô hình thí điểm về áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp cho các cơ sở sản xuất công nghiệp; Hỗ trợ đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản sản xuất công nghiệp | Nghị Quyết | 109/2025/NQ-HĐND | 29/4/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2028 | 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm:- Doanh nghiệp nhỏ và cừa;- Hợp tác xã;- Tổ hợp tác;- Hộ kinh doanh.(Gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn)2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng sản xuất sạch hơn.3. Tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý và thực hiện các hoạt động, dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | ||
| 6 | 202606120811 | Hỗ trợ xây dựng mô hình thí điểm về áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp cho các cơ sở sản xuất công nghiệp | Nghị Quyết | 109/2025/NQ-HĐND | 29/4/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2029 | 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm:- Doanh nghiệp nhỏ và cừa;- Hợp tác xã;- Tổ hợp tác;- Hộ kinh doanh.(Gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn)2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng sản xuất sạch hơn.3. Tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý và thực hiện các hoạt động, dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Tối đa 30% chi phí xây dựng, mua máy móc thiết bị phục vụ cho việc trình diễn kỹ thuật; nhưng không quá 500 triệu đồng/mô hình. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | |
| 7 | 202606120811 | Hỗ trợ đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản sản xuất công nghiệp | Nghị Quyết | 109/2025/NQ-HĐND | 29/4/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2030 | 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm:- Doanh nghiệp nhỏ và cừa;- Hợp tác xã;- Tổ hợp tác;- Hộ kinh doanh.(Gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn)2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng sản xuất sạch hơn.3. Tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý và thực hiện các hoạt động, dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Tối đa không qua 50% chi phí tư vấn nhưng không quá 50 triệu đồng/1 cơ sở. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | |
| 8 | 202606120811 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp | Nghị Quyết | 109/2025/NQ-HĐND | 29/4/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2031 | 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm:- Doanh nghiệp nhỏ và cừa;- Hợp tác xã;- Tổ hợp tác;- Hộ kinh doanh.(Gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn)2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng sản xuất sạch hơn.3. Tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý và thực hiện các hoạt động, dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | ||
| 9 | 202606120811 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp | Nghị Quyết | 109/2025/NQ-HĐND | 29/4/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2032 | 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm:- Doanh nghiệp nhỏ và cừa;- Hợp tác xã;- Tổ hợp tác;- Hộ kinh doanh.(Gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn)2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng sản xuất sạch hơn.3. Tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý và thực hiện các hoạt động, dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Tối đa 50% chi phí đầu tư ứng dụng máy móc tiên tiến, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nhưng không quá 300 triệu đồng/cơ sở. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực | |
| 10 | 202606120811 | Hỗ trợ dây chuyền công nghệ tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. | Nghị Quyết | 109/2025/NQ-HĐND | 29/4/2025 | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | Nghị quyết này Quy định mức chi hoạt động Khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La quy định chi tiết theo khoản 1, điều 1 của Thông tư 64/2024/TT-BTC ngày 28/8/2033 | 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm:- Doanh nghiệp nhỏ và cừa;- Hợp tác xã;- Tổ hợp tác;- Hộ kinh doanh.(Gọi chung là cơ sở công nghiệp nông thôn)2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng sản xuất sạch hơn.3. Tổ chức, cá nhân tham gia công tác quản lý và thực hiện các hoạt động, dịch vụ khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Tối đa không quá 1,5 lần mức hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, nhưng không quá 450 triệu đồng/cơ sở. | Hiệu lực từ ngày 5/9/2025 | Còn hiệu lực |