Bảng điểm số các sở, ngành theo chỉ số thành phần cốt lõi DCCI 2025
1
0
| STT | Năm | Tên địa phương | Loại | Thứ hạng | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2025 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Sở, Ban, Ngành (F02) | 1 | 7.63 |
| 2 | 2025 | Sở Nội vụ | Sở, Ban, Ngành (F02) | 2 | 7.62 |
| 3 | 2025 | Sở Công thương | Sở, Ban, Ngành (F02) | 3 | 7.57 |
| 4 | 2025 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sở, Ban, Ngành (F02) | 4 | 7.56 |
| 5 | 2025 | Sở Tư pháp | Sở, Ban, Ngành (F02) | 5 | 7.54 |
| 6 | 2025 | Sở Tài chính | Sở, Ban, Ngành (F02) | 6 | 7.53 |
| 7 | 2025 | Sở Khoa học và Công nghệ | Sở, Ban, Ngành (F02) | 7 | 7.53 |
| 8 | 2025 | Sở Xây dựng | Sở, Ban, Ngành (F02) | 8 | 7.51 |
| 9 | 2025 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở, Ban, Ngành (F02) | 9 | 7.44 |
| 10 | 2025 | Sở Y tế | Sở, Ban, Ngành (F02) | 10 | 7.23 |