Phân loại bản trên địa bàn huyện Mộc Châu
Tài liệu đính
kèm:
2604_UBND_QD phan loai ban nam 2023 . PDF
6.083
77
| STT | Tên đơn vị hành chính | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 |
|---|---|---|---|---|
| 111 | 7. Tiểu khu 13 | |||
| 112 | 8. Tiểu khu 14 | |||
| 113 | Thị trấn Nông Trường Mộc Châu | 16 | 6 | 8 |
| 114 | 1. Tiểu khu Bó Bun | 1. Tiểu khu 84/85 | 1. Tiểu khu Tà Loọng | |
| 115 | 2. Tiểu khu Chờ Lồng | 2. Tiểu khu 3/2 | 2. Tiểu khu 66 | |
| 116 | 3. Tiểu khu Pa Khen | 3. Tiểu khu Bệnh Viện | 3. Tiểu khu Pa Khen III | |
| 117 | 4. Tiểu khu Chiềng Đi | 4. Tiểu khu Chè Đen I | 4. Tiểu khu Cờ Đỏ | |
| 118 | 5. Tiểu khu Tiền Tiến | 5. Tiểu khu Vườn Đào | 5. Tiểu khu 40 | |
| 119 | 6. Tiểu khu Thảo Nguyên | 6. Tiểu khu Cơ Quan | 6. Tiểu khu Chè Đen II | |
| 120 | 7. Tiểu khu 68 | 7. Tiểu khu 26/7 |