Nông nghiệp công nghệ cao
6
1
| STT | Tên vùng công nghệ cao | Tổ chức trên doanh nghiệp đại diện | Địa điểm triển khai | Loại cây trồng | Tiêu chuẩn sản xuất | Quy mô | Nội dung ứng dụng công nghệ cao chính | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vùng chè Vinatea Mộc Châu | Chi nhánh Tổng Công ty Chè Việt Nam - CTCP (Vinatea Mộc Châu) | Phường Mộc Châu | Cây chè (Shan tuyết. Kim Tuyên, Bát Tiên) | VietGAP. GlobalGAP, Rainforest Alliance, Organic EU, ISO 22000 | 329.64 ha / 1179 hộ | Xây dựng bản đồ số GIS quản lý đến từng nông hộ; trạm thời tiết tự động iMetos dự báo sâu bệnh; cơ giới hóa đốn hái; truy xuất nguồn gốc bằng mã QR | 258/QĐ-UBND ngày 15/02/2022 |
| 2 | Vùng cà phê Phúc Sinh Sơn La | Công ty Cổ phần Phúc Sinh Sơn La | xã Mường Chanh, Chiềng Mai | Cây cà phê | VietGAP, GlobalGAP, 4C, Rainforest, Hữu cơ | 671,4 ha / 876 hộ | Áp dụng quy trình sản xuất cà phê bền vững, kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế hướng tới sản xuất cà phê hữu cơ. | 24/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 |
| 3 | Vùng Na Mai Sơn | Hợp tác xã Anh Trang (đầu mối) | xã Mai Sơn, Tà Hộc, Phiêng Pằn | Cây Na (Na dai, Na SR-1, Na Hoàng hậu) | VietGAP, GlobalGAP, Hướng hữu cơ | 334,2 ha / 166 hộ | Kỹ thuật thâm canh rải vụ thu hoạch; thụ phấn nhân tạo; hệ thống tưới tiết kiệm tự động; sử dụng App dự báo thời tiết/thị trường và bản đồ số quản lý vườn. | 1415/QĐ-UBND ngày 03/8/2023 |
| 4 | Vùng mận Phiêng Khoài (Yên Châu) | Hợp tác xã Sản xuất Nông nghiệp Hữu cơ Tây Bắc | xã Phiêng Khoài | Cây Mận hậu | Theo hướng hữu cơ, ứng dụng CNC | 522,15 ha / 104 hộ (07 HTX liên kết) | Hệ thống tưới phun mưa/nhỏ giọt kết hợp bón phân tự động (80% diện tích); lưới che bảo vệ; camera giám sát thông minh; phần mềm dự báo thời tiết. | 73/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 |
| 5 | Vùng cà phê (Cty CP Chế biến cà phê Sơn La) | Công ty Cổ phần Chế biến cà phê Sơn La | xã Mường Chanh, Chiềng Mai | Cây cà phê | VietGAP, GlobalGAP, 4C, Rainforest Alliance, Hữu cơ | 368,1 ha / 679 hộ | Ứng dụng quy trình thâm canh bền vững, quản lý dịch hại tổng hợp và phát triển cà phê hữu cơ đặc sản. | 1331/QĐ-UBND ngày 08/7/2024 |
| 6 | Vùng xoài Mai Sơn (DOVECO) | Công ty CP Thực phẩm xuất khẩu Đồng Giao (DOVECO) | xã Mai Sơn, Chiềng Mung | Cây Xoài (Đài Loan GL4) | VietGAP, Hướng hữu cơ | 399,3 ha / 612 hộ | Số hóa dữ liệu vườn trồng qua bản đồ và App quản lý; tưới tiết kiệm tự động; cơ giới hóa khâu đào hố; dây chuyền chế biến cấp đông IQF/cô đặc; mã QR truy xuất nguồn gốc | 2219/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 |
| 7 | Vùng nhãn Lóng Phiêng (Yên Châu) | Hợp tác xã Phương Nam | xã Lóng Phiêng | Cây Nhãn (Nhãn chín muộn: Miền Thiết, T6) | Theo hướng hữu cơ, an toàn | 303 ha / 23 hộ | Kỹ thuật khoanh gốc, tỉa cành điều chỉnh ra hoa đậu quả theo ý muốn; quản lý dịch hại IPM; ứng dụng chế phẩm sinh học; phần mềm dự báo thời tiết. | 2228/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 |
| 8 | Vùng xoài Chiềng Hặc (Yên Châu) | Hợp tác xã Nông nghiệp An toàn Chiềng Hặc | xã Chiềng Hặc | Cây Xoài (Xoài tròn, Xoài GL4) | VietGAP, GlobalGAP, Hướng hữu cơ | 307,7 ha / 144 hộ | Áp dụng kỹ thuật bao trái (90% diện tích); hệ thống tưới tự động; cơ giới hóa khâu làm đất, vận chuyển; sử dụng phần mềm dự báo thời tiết và camera thông minh. | 2827/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 |