Dữ liệu xoá nhà tạm, nhà dột nát
106
1
| STT | Tên đơn vị | Tổng số hộ | Hộ người có công với cách mạng (Xây mới - Khởi công) | Hộ người có công với cách mạng (Xây mới - Hoàn thành) | Hộ người có công với cách mạng (Sửa chữa - Khởi công) | Hộ người có công với cách mạng (Sửa chữa - hoàn thành) | Hộ nghèo (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững) (Xây mới - khởi công) | Hộ nghèo (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững) (Xây mới - hoàn thành) | Hộ nghèo (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững) (Sửa chữa - khởi công) | Hộ nghèo (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững) (Sửa chữa - hoàn thành) | Hộ bị thiên tai, bão lũ (Nguồn xã hội hóa) (Xây mới - khởi công) | Hộ bị thiên tai, bão lũ (Nguồn xã hội hóa) (Xây mới - hoàn thành) | Hộ bị thiên tai, bão lũ (Nguồn xã hội hóa) (Sửa chữa - khởi công) | Hộ bị thiên tai, bão lũ (Nguồn xã hội hóa) (Sửa chữa - hoàn thành) | Đối tượng hộ nghèo trên 40 tuổi và đối tượng thuộc CTMT 1719 (Xây mới - khởi công) | Đối tượng hộ nghèo trên 40 tuổi và đối tượng thuộc CTMT 1719 (Xây mới - hoàn thành) | Đối tượng hộ nghèo trên 40 tuổi và đối tượng thuộc CTMT 1719 (Sửa chữa - khởi công) | Đối tượng hộ nghèo trên 40 tuổi và đối tượng thuộc CTMT 1719 (Sửa chữa - hoàn thành) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||||||||||||||
| 2 | Xã Chiềng Hặc | 3 | 2 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||||
| 3 | Xã Huổi Một | 13 | 1 | 11 | 1 | ||||||||||||||
| 4 | Xã Mường Bang | 56 | 15 | 6 | 1 | 1 | 38 | 38 | 2 | 2 | Tăng 14 hộ thuộc đối tượng bị ảnh hưởng thiên tai, giảm 03 hộ người Dao thuộc đối tượng CTMTQG không làm vì không được tuổi | ||||||||
| 5 | Xã Sốp Cộp | 27 | 3 | 3 | 17 | 17 | 7 | 7 | |||||||||||
| 6 | Xã Chiềng Mai | 3 | 2 | 2 | 1 | 1 | |||||||||||||
| 7 | Xã Mường Giôn | 13 | 9 | 9 | 4 | 4 | |||||||||||||
| 8 | Xã Mường Khiêng | 46 | 4 | 4 | 42 | ||||||||||||||
| 9 | Xã Phiêng Pằn | 1 | 1 | 1 | |||||||||||||||
| 10 | Xã Đoàn Kết | 1 | 1 |