Dữ liệu về thiết chế văn hóa trên địa bàn tỉnh (Nhà văn hóa)
77
229
| STT | STT | Huyện/ Thành phố | Tổng số xã/phường/thị trấn | Số xã/phường/thị trấn đã có Nhà văn hóa | Tổng số bản/tổ/tiểu khu | Số bản/tổ/tiểu khu đã có Nhà văn hóa | Số Nhà văn hóa bản/tổ/tiểu đạt chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Huyện Sốp Cộp | 8 | 7 | 101 | 95 | 11 |
| 2 | 2 | Huyện Bắc Yên | 16 | 16 | 101 | 103 | 14 |
| 3 | 3 | Thành phố Sơn La | 12 | 10 | 139 | 140 | 21 |
| 4 | 4 | Huyện Thuận Châu | 29 | 29 | 355 | 228 | 72 |
| 5 | 5 | Huyện Mường La | 16 | 16 | 201 | 173 | 60 |
| 6 | 6 | Huyện Vân Hồ | 14 | 14 | 115 | 124 | 116 |
| 7 | 7 | Huyện Mộc Châu | 15 | 15 | 184 | 191 | 96 |
| 8 | 8 | Huyện Yên Châu | 15 | 15 | 173 | 180 | 75 |
| 9 | 9 | Huyện Mai Sơn | 22 | 20 | 293 | 307 | 178 |
| 10 | 10 | Huyện Quỳnh Nhai | 11 | 11 | 103 | 102 | 27 |