Dữ liệu về thành tích thi đấu thể thao năm 2021
25
224
| STT | TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng thực hiện cả năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Số cuộc th. gia thi đấu khu vực và toàn quốc | Cuộc | 15 | Do dịch bệnh Covid |
| 2 | 2 | Số huy chương đạt được | Huy chương | 80 | Do dịch bệnh Covid |
| 3 | 3 | Trong đó: - Số huy chương vàng | Huy chương | 16 | |
| 4 | 4 | - Số huy chương bạc | Huy chương | 22 | |
| 5 | 5 | - Số huy chương đồng | Huy chương | 42 | Do dịch bệnh Covid |
| 6 | 6 | Vận động viên đẳng cấp quốc gia | VĐV | 34 | Do dịch bệnh Covid |
| 7 | 7 | Trong đó: - VĐV cấp 1 | VĐV | 19 | Do dịch bệnh Covid |
| 8 | 8 | - VĐV cấp 2 | VĐV | 2 | |
| 9 | 9 | - VĐV kiện tướng | VĐV | 13 | Do dịch bệnh Covid |
| 10 | 10 | Đào tạo VĐV đội tuyển tỉnh | VĐV | 30 |