Dữ liệu về nhà máy xử lý nước thải tập trung có công suất thiết kế theo lưu vực thoát nước đạt từ 1.000 m3/ngày trở lên
5
0
| STT | Tổng dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom, xử lý nước thải (1000 người) | Phạm vi thu gom xử lý nước thải | Giá dịch vụ thoát nước (vnd/m3) | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (vnd/m3) | Tên nhà máy xử lý nước thải | Tổng dân số đô thị (1000 người) | Địa chỉ nhà máy xử lý nước thải | Tổng công suất thiết kế nhà máy xử lý nước thải (m3/ngày) | Tổng công suất khai thác vận hành bình quân/ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4452 | Phường Chiềng An. Tô Hiệu, Chiềng Cơi | 1500 | Nhà máy xử lý nước thải thành phố Sơn La | 11412 | Phường Chiềng An. tỉnh Sơn La | 6857 | 2440 | |
| 2 | 5.3 | Phường Mộc Sơn, Thảo Nguyên | 1500 | Nhà máy xử lý nước thải phường Mộc Sơn | 33.5 | Phường Mộc Sơn, tỉnh Sơn La | 3000 | 2550 | |
| 3 | Khu công Nghiệp Mai Sơn | 8800 | Nhà máy xử lý nước thải Khu công nghiệp Mai Sơn | Xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | 2500 | ||||
| 4 | 7.905 | Phường Mộc Châu, Mộc Sơn | 1500 | Nhà máy xử lý nước thải phường Mộc Châu | 18.83 | Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 1500 | 1500 |