Dữ liệu về chỉ tiêu Văn hóa, xã hội
1
0
| STT | So sánh thực hiện 2024 | So sánh thực hiện 2025 | Kế hoạch 2025 | Ước thực hiện 2025 | Kế hoạch 2026 | Thực hiện 2024 | Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 102.82485875706216 | 101.11111111111111 | 9 | 9 | 9.1 | 8.85 | Tỷ lệ bác sỹ/10.000 dân | Bác sĩ |
| 2 | 109.74025974025975 | 100.59523809523809 | 31 | 33.6 | 33.8 | 30.8 | Tỷ lệ số giường bệnh/10.000 dân | Giường |
| 3 | 83 | 74 | 6 | 74 | Tổng số xã đạt chuẩn nông thôn mới | Xã | ||
| 4 | 71.3 | 73.32 | 74.2 | 70.6 | Tỷ lệ trường mầm non, phổ thông đạt chuẩn quốc gia | % | ||
| 5 | 30 | 30 | 32 | 28 | TĐ: Tỷ lệ lao động có bằng cấp chứng chỉ | % | ||
| 6 | 7.89 | 7.89 | 6.39 | 10.89 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | ||
| 7 | 25.88 | 25.88 | 44.65 | 0 | Tỷ lệ bản, tiểu khu, tổ dân phố được phủ sóng băng rộng di động 5G | % | ||
| 8 | 96.2 | 96.2 | 96,2 | 97 | Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế | % | ||
| 9 | 65 | 65 | 67 | 63 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | ||
| 10 | 1 | Người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy có hồ sơ quản lý giảm so với năm 2025 | % |