Dữ liệu Giống, loài vật nuôi
0
0
| STT | Tiêu tốn thức ăn cho 1kg khối lượng | Năn suất sữa | Năm sản suất | Giới tính | Số con mới nở | Nhóm vật nuôi | Tên khoa học | Khối lượng đầu kỳ | Loài | Mô tả | Tên giống | Tuổi phối giống lần đầu | Tỷ lệ nuôi sống | Đặc điểm ngoại hình | Năng suất thịt | Cấp gióng | Tốc độ tăng trưởng | Nguồn gốc | Năng suất trứng | Tiêu chuẩn công bố | Chất lượng sản phẩm | Đặc ddiểm di truyền | Số thứ tự | Khối lượng cuối kỳ | Tỷ lệ thụ thai |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9.0 - 12.0 kg | 2025 | Đực/Cái | 1 con | Gia súc | Bos indicus | 60 - 80 kg | Bò | Bò vàng Việt Nam | 18 - 24 tháng | 95% - 98% | vàng hoặc vàng nhạt | 3.611 tấn thịt hơi/năm | Nhân giống | 300 - 500 g/ngày | Nội địa | TCVN 7046:2020 | Bò Vàng có thớ thịt nhỏ, mùi thơm đặc trưng | Kháng bệnh, thích nghi | 5 | 220 - 280 kg | 75% - 85% | |||
| 2 | 40 60 kg VCK / 1 kg tăng trọng | 50000 tấn sữa/năm | 2025 | Cái | 1 con | Gia súc | Bos taurus | 35 45 kg | Bò | Bò sữa Holstein Friesian | 14 - 16 tháng | 90% - 95% | khoang trắng - đen | Nhân giống | 1200 - 1600 g/ngày | Nhập nội | TCVN 7046:2020 | Hàm lượng Protein sữa: 30% - 32% | Chuyển hóa sữa | 1 | 480 600 kg | 55% - 65% | |||
| 3 | 2.4 2.8 kg thức ăn / 1 kg tăng trọng | 2025 | Đực/Cái | 80% - 85% | Gia cầm | Gallus gallus domesticus | 0.5 - 0.6 kg | Gà | Gà Lông màu | 18 - 22 tuần tuổi | 95% - 98% | vàng đất hoặc nâu đỏ | 6.860 tấn thịt hơi/năm | Nhân giống | 20 - 25 g/ngày | Nhập giống | 160 - 180 quả/năm | TCVN 7048:2020 | Thịt chắc, da vàng, có độ giòn và mùi thơm đặc trưng | Ưu thế lai đa dòng | 6 | 1.8 - 2.2 kg | 90% - 95% | ||
| 4 | 2.8 3.2 kg thức ăn / 1 kg tăng trọng | 2025 | Đực/Cái | 10 - 12 con | Gia súc | Sus scrofa domesticus | 20 - 25 kg | Lợn | Landrace | 7 - 8 tháng | 90% - 95% | Da và lông trắng tuyền | 33.242 tấn thịt hơi/năm | Cụ kỵ, Ông bà | 750 850 g/ngày | Nhập ngoại | TCVN 7047:2020 | Tỷ lệ nạc: Rất cao, đạt 56% - 62% | Thân dài, đẻ sai | 2 | 100 - 110 kg | 85% - 92% | |||
| 5 | 2.8 3.2 kg thức ăn / 1 kg tăng trọng | 2025 | Đực/Cái | 10 - 12 con | Gia súc | Sus scrofa domesticus | 20 - 25 kg | Lợn | Yorkshire | 7 - 8 tháng | 90% - 95% | Da và lông trắng tuyền | 33.242 tấn thịt hơi/năm | Cụ kỵ, Ông bà | 750 850 g/ngày | Nhập ngoại | TCVN 7047:2020 | Tỷ lệ nạc: Rất cao, đạt 56% - 62% | Thân dài, đẻ sai | 3 | 100 - 110 kg | 85% - 92% | |||
| 6 | 6.5 8.5 kg Vật chất khô (VCK) / 1 kg tăng trọng | 2025 | Đực/Cái | 1 con | Gia súc | Blanc-Blue-Belgium - Blanc Bleu Belge | 180 - 220 kg | Bò thịt | BBB (3B) | 15 - 18 tháng | 94% - 97% | xám hoặc lốm đốm | 3.611 tấn thịt hơi/năm | Nhân giống | 1.200 1.600 g/ngày | Nhập ngoại | TCVN 7046:2020 | Thịt bò 3B có thớ cơ mịn, tỷ lệ mỡ giắt (marbling) vừa phải | Gen cơ bắp kép (mh) | 4 | 550 - 650 kg | 70% - 80% |