Dữ liệu Công khai Dự toán trình HĐND
10
0
| STT | Biểu mẫu | Tên báo cáo | Năm | Số quyết định | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42/CK-NSNN | Dự toán thu, số bổ sung và dự toán chi cân đối ngân sách từng huyện năm 2026 | 2025 | 471/QĐ-UBND | 45789 |
| 2 | 33/CK-NSNN | Cân đối ngân sách địa phương năm 2026 | 2025 | 471/QĐ-UBND | 45789 |
| 3 | 38/CK-NSNN | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức năm 2026 | 2025 | 471/QĐ-UBND | 45789 |
| 4 | 34/CK-NSNN | Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2026 | 2025 | 471/QĐ-UBND | 45789 |
| 5 | 36/CK-NSNN | Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và chi ngân sách huyện theo cơ cấu chi năm 2026 | 2025 | 471/QĐ-UBND | 45789 |
| 6 | 40/CK-NSNN | Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2026 | 2025 | 471/QĐ-UBND | 45789 |
| 7 | 35/CK-NSNN | Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2026 | 2025 | 471/QĐ-UBND | 45789 |
| 8 | 43/CK-NSNN | Dự toán chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng huyện năm 2026 | 2025 | 471/QĐ-UBND | 45789 |
| 9 | 44/CK-NSNN | Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2026 | 2025 | 471/QĐ-UBND | 45789 |
| 10 | 41/CK-NSNN | Tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2026 | 2025 | 471/QĐ-UBND | 45789 |