Dữ liệu báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
86
0
| STT | Nội dung | Tổng kế hoạch vốn được giao năm hiện tại (tổng cộng) | Tổng kế hoạch vốn được giao năm hiện tại (Vốn ĐTDP) | Tổng kế hoạch vốn được giao năm hiện tại (Vốn SN) | Kết quả thực hiện (Tổng cộng) | Kết quả thực hiện (Vốn ĐTĐP) | Kết quả thực hiện (Vốn SN) | Kết quả thực hiện (Tỷ lệ giải ngân) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||||
| 2 | Tổng cộng | 1835419 | 929299 | 906120 | 1419025 | 718736 | 700289 | 77.31340909078527 |
| 3 | 1. Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt | 107258 | 78754 | 28504 | 80743 | 64933 | 15810 | 75.27923325066662 |
| 4 | 2. Dự án 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết | 17310 | 16456 | 854 | 15670 | 14902 | 768 | 90.52570768341998 |
| 5 | 3. Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị | 221649 | 9350 | 212299 | 189900 | 189900 | 85.67600124521202 | |
| 6 | 4. Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc | 1029645 | 587660 | 441985 | 857528 | 451454 | 406074 | 83.28385025906987 |
| 7 | 5. Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực | 178291 | 74448 | 103843 | 91075 | 57736 | 33339 | 51.082219517530326 |
| 8 | 6. Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các DTTS gắn với phát triển du lịch | 28386 | 15622 | 12764 | 20299 | 14501 | 5798 | 71.5106038187839 |
| 9 | 7. Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người DTTS; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em | 20660 | 20660 | 2602 | 2602 | 12.594385285575992 | ||
| 10 | 8. Dự án 8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em | 16952 | 16952 | 5101 | 5101 | 30.090844738083998 |