Dự án đầu tư vào KCN
5
1
| STT | Tên dự án | Quy mô | Ngành nghề | Thực hiện NVTC | Doanh thu | Tiến độ | Tổng vốn | Điều chỉnh/thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm chiết nạp gas Petrolimex Sơn La | 0,8967ha; sức chứa 100 tấn; công suất đóng bình 90 bình/ giờ trở lên | Kinh doanh, phân phối khí hóa lỏng LPG | Đã hoàn thành hồ sơ pháp lý. | 23995000000 | Đang hoạt động kinh doanh LPG ổn định | 13.17 | Không |
| 2 | Nhà máy chế biến nông sản BHL Sơn La | 11,4 ha; 300 tấn/ngày | Chế biến tinh bột sắn, xuất khẩu | Đã ký quỹ, hoàn thành nghĩa vụ tài chính | 353925597970 | Đang hoạt động ổn định | 397.7 | Điều chỉnh lần 3 (2025) |
| 3 | Tổ hợp Nhà máy thức ăn chăn nuôi và chế biến nông sản Mavin Mai Sơn | 11,1 ha; 500.000 tấn/năm | Sản xuất thức ăn gia súc, chế biến nông sản | Đã ký quỹ, đang triển khai | Đang triển khai đầu tư, dự kiến hoàn thành 01/2028 | 350 | Mới (2024) | |
| 4 | Nhà máy Dream Plastic Mai Sơn | 1,17 ha; 20 triệu sản phẩm/năm | Sản xuất, gia công đồ chơi, nhựa kỹ thuật, sản phẩm nhựa gia dụng | Đã ký quỹ, đang triển khai | Chuẩn bị khởi công, hoàn thành QI/2026 | 181.02 | Điều chỉnh lần 3 (2025) | |
| 5 | Nhà máy chế biến đường lỏng Glucose BHL Sơn La | 1,64 ha; 9.600 tấn/năm | Sản xuất đường lỏng Glucose | Đã nộp ký quỹ đảm bảo thực hiện;Đang thực hiện chuẩn bị đầu tư | Đang triển khai dự kiến hoạt động quý II/2027 | 185 | Điều chỉnh lần 1 (19/5/2025) | |
| 6 | Nhà máy chế biến lâm sản Thanh Nhung | 1.07 ha; 8000 m gỗ/năm (2800 m sản phẩm/năm) | Chế biến gỗ. lâm sản phục vụ xây dựng và xuất khẩu | Đã ký quỹ. hoàn thành nghĩa vụ tài chính; đang tạm ngừng | Đã hoàn thành xây dựng. tạm ngừng hoạt động - chờ rà soát hồ sơ pháp lý | 19 | Không | |
| 7 | Nhà máy chế biến nông sản VFI Sơn La | 4.973 m; 4 dây chuyền, 4.100 tấn/năm | Chế biến, bảo quản rau quả, ngũ cốc | Đã ký quỹ, đang triển khai | Thi công, hoàn thành QIV/2025 | 39 | Mới (2024) | |
| 8 | Nhà máy Cà phê Cascara hòa tan Sơn La | 1,4 ha; 3.000 tấn/năm | Chế biến cà phê, cascara, sản phẩm phụ | Chưa ký quỹ. | Chuẩn bị khởi công, hoàn thành QI/2027 | 103.8 | Mới (10/2025) | |
| 9 | Nhà máy Tinh bột biến tính BHL Sơn La | 1,64 ha; 90.000 tấn/năm | Sản xuất tinh bột biến tính từ sắn | Đã nộp ký quỹ đảm bảo thực hiện | Đang xây dựng, dự kiến hoàn thành QIV/2025 | 244.8 | Mới (2024) | |
| 10 | Xưởng chế biến gỗ Đoàn Phát Hưng | 1,0 ha; 90.000 m sản phẩm/năm | Chế biến gỗ, lâm sản xuất khẩu | Đã ký quỹ, đang tạm dừng hoạt động. | Hoàn thành xây dựng, đang bảo dưỡng chưa hoạt động trở lại | 23.96 | Không |