Các vị trí hạn chế về tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ
8
0
| STT | Loại tuyến | Tên đường | Lý trình | Tỉnh/thành phố | Xã, phường | Tên cầu | Tải trọng thiết kế | Tình trạng tải trọng | Tình trạng khổ giới hạn | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | Quốc lộ | Quốc lộ 12 | 293470 | Sơn La | Bó Sinh | Cầu Bailey | H10 | 10 tấn | Chiều rộng hạn chế 4,5m; chiều cao hạn chế 3,5m | Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 |
| 4 | Quốc lộ | Quốc lộ 12 | 294380 | Sơn La | Bó Sinh | Cầu Bailey | H10 | 10 tấn | Chiều rộng hạn chế 4,5m; chiều cao hạn chế 3,5m | Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 |
| 5 | ||||||||||
| 6 | Đường tỉnh | Đường tỉnh 102 | 17715 | Sơn La | Xuân Nha | Cầu sắt | H13 | 13 tấn | Chiều rộng hạn chế 4m | Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 |
| 7 | Đường tỉnh | Đường tỉnh 103 | 570 | Sơn La | Yên Châu | Cầu sắt | H10 | 10 tấn | Chiều rộng hạn chế 4m | Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 |
| 8 | Đường tỉnh 108 | |||||||||
| 9 | Đường tỉnh | Nhánh Co Mạ - Bó Sinh | 29900 | Sơn La | Bó Sinh | Cầu Bản Phống | H16 | 16 tấn | Chiều rộng hạn chế 3,5m | Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 |
| 10 | Đường tỉnh | Đường tỉnh 113 | 66530 | Sơn La | Nậm Ty | Cầu Bailey | H10 | 10 tấn | Chiều rộng hạn chế 4,5m | Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 |