Bảng giá đất thương mại
35
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Tuyến | Xã phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 421 | 2550 | 3000 | Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh | Phường Chiềng Cơi | 10610 | 3825 | 6290 | Các đường nhánh trên địa bàn phường |
| 422 | 340 | 510 | Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn | Phường Chiềng Cơi | 1700 | 680 | 1020 | Các đường nhánh trên địa bàn phường |
| 423 | 1225 | 1840 | Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) | Phường Thảo Nguyên | 6120 | 2755 | 3675 | Đường Tỉnh lộ 104 |
| 424 | 80 | 95 | Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114) | Xã Phù Yên | 330 | 140 | 180 | Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên) |
| 425 | 1190 | 1785 | Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) | Xã Mai Sơn | 8330 | 2680 | 3570 | Đường Tô Hiệu |
| 426 | 310 | 460 | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m | Xã Mai Sơn | 2145 | 690 | 920 | Phố Kim Đồng |
| 427 | 130 | 220 | Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng Pằn 459 | Xã Phiêng Pằn | 640 | 390 | 470 | Trục đường giao thông chính, khu dân cư |
| 428 | 75 | 95 | Từ đường tỉnh lộ 110 (Ngã ba Nà Bó cũ) + 60m đến hết địa phận xã Tà Hộc | Xã Tà Hộc | 180 | 120 | 145 | Đường Tà Hộc - Mường Bú |
| 429 | 75 | 95 | Từ hết cầu bản Sai đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) | Xã Chiềng Khương | 300 | 140 | 180 | Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) |
| 430 | 90 | 115 | Đường tỉnh lộ 115 (T115) | Xã Mường Hung | 215 | 130 | 170 | Trục đường giao thông chính, khu dân cư |