Thủ tục hành chính về chế độ chính sách giáo dục đối với học sinh
857
42
| STT | Cấp giải quyết | Lĩnh vực | Mã nhóm thủ tục | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | CẤP TỈNH | Giáo dục và Đào tạo | ND339-07 | Học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền được hưởng những chế độ gì | Theo kế hoạch đầu tư | Các cơ sở giáo dục | Đối với học sinh nội trú được hưởng: Tiền ăn: 1.170.000 đồng/tháng.Gạo: 15 kg/tháng.Hỗ trợ học phẩm và đồng phục: 2.050.000 đồng/học sinh/năm học.Cấp 1 lần mỗi cấp học: chăn, màn và đồ dùng cá nhân với kinh phí 2.050.000 đồng/học sinhĐối với học sinh bán trú buổi trưa được hưởng Tiền ăn trưa: 450.000 đồng/tháng.Gạo: 8 kg/tháng | Không | Nghị định 339/2025/NĐ-CP | Đang áp dụng |
| 32 | CẤP TỈNH | Giáo dục và Đào tạo | ND339-08 | Theo Nghị định 339/2025/NĐ-CP, học sinh tiểu học và THCS học tại các xã biên giới đất liền được hưởng chế độ gì | Theo kế hoạch đầu tư | Các cơ sở giáo dục | Tiền ăn trưa: 450.000 đồng/tháng;Hỗ trợ gạo: 8 kg/tháng;Thời gian hỗ trợ theo số tháng học thực tế nhưng không quá 9 tháng/năm học | Không | Nghị định 339/2025/NĐ-CP | Đang áp dụng |
| 33 | CẤP xã,phường/TỈNH | Giáo dục và Đào tạo | ND66-13 | Hồ sơ đối với trẻ em nhà trẻ bán trú | Theo năm học | Cơ sở giáo dục | Đơn đề nghị hưởng chính sách trẻ em nhà trẻ bán trú; Tùy đối tượng, có thể phải bổ sung một trong các giấy tờ như:Giấy chứng nhận hộ nghèo;Giấy xác nhận mồ côi, không có nguồn nuôi dưỡng;Giấy xác nhận con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh hoặc người có công;Giấy xác nhận khuyết tật | Không | Nghị định 66/2025/NĐ-CP | Đang áp dụng |
| 34 | CẤP xã,phường/TỈNH | Giáo dục và Đào tạo | ND66-09 | Học sinh bán trú được hỗ trợ tiền ăn là bao nhiêu và tối đa bao nhiêu tháng | Theo năm học | Cơ sở giáo dục | 936.000 đồng/tháng; Hưởng không quá 9 tháng/năm học | Không | Nghị định 66/2025/NĐ-CP | Đang áp dụng |
| 35 | CẤP xã,phường/TỈNH | Giáo dục và Đào tạo | ND66-10 | Học sinh bán trú phải tự túc chỗ ở do nhà trường không bố trí được chỗ ở được hỗ trợ bao nhiêu tiền | Theo năm học | Cơ sở giáo dục | 360.000 đồng/tháng, Hưởng không quá 9 tháng/năm học | Không | Nghị định 66/2025/NĐ-CP | Đang áp dụng |
| 36 | CẤP xã,phường/TỈNH | Giáo dục và Đào tạo | ND66-11 | Học sinh bán trú được hỗ trợ bao nhiêu kg gạo | Theo năm học | Cơ sở giáo dục | 5 kg gạo/tháng, Hưởng không quá 9 tháng/năm học | Không | Nghị định 66/2025/NĐ-CP | Đang áp dụng |
| 37 | CẤP xã,phường/TỈNH | Giáo dục và Đào tạo | ND66-12 | Đối với học sinh bán trú lớp 1 là người dân tộc thiểu số | Theo năm học | Cơ sở giáo dục | Nếu có học tiếng Việt trước khi vào lớp 1 thì được hưởng thêm 01 tháng các chế độ tiền ăn, tiền ở và gạo | Không | Nghị định 66/2025/NĐ-CP | Đang áp dụng |