Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo theo dân tộc
48
0
| STT | Mã kỳ | TT | Xã/bản | Phân tổ (hộ, nhân khẩu) | Tổng số hộ dân cư | Số hộ DTTS | Tổng số hộ nghèo | Tổng số hộ cận nghèo | Hộ nghèo dân tộc thiểu số | Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số | Hộ nghèo không có khả năng lao động | Hộ cận nghèo không có khả năng lao động | Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng | Hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 151 | 2026 | Xã Lóng Phiêng | Nhân khẩu | 10591 | 8484 | 1318 | 1333 | 1274 | 1332 | 21 | 5 | |||
| 152 | 2026 | 75 | Xã Phiêng Khoài | Hộ | 2863 | 1701 | 463 | 87 | 444 | 77 | 28 | 5 | ||
| 153 | 2026 | Xã Phiêng Khoài | Nhân khẩu | 12219 | 7572 | 1802 | 409 | 1757 | 368 | 145 | 26 |