Dữ liệu xoá nhà tạm, nhà dột nát
62
1
| STT | Tên đơn vị | Tổng số hộ | Hộ người có công với cách mạng (Xây mới - Khởi công) | Hộ người có công với cách mạng (Xây mới - Hoàn thành) | Hộ người có công với cách mạng (Sửa chữa - Khởi công) | Hộ người có công với cách mạng (Sửa chữa - hoàn thành)) | Hộ nghèo (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững) (Xây mới - khởi công) | Hộ nghèo (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững) (Xây mới - hoàn thành) | Hộ nghèo (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững) (Sửa chữa - khởi công) | Hộ nghèo (Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững) (Sửa chữa - hoàn thành)) | Hộ bị thiên tai, bão lũ (Nguồn xã hội hóa) (Xây mới - khởi công) | Hộ bị thiên tai, bão lũ (Nguồn xã hội hóa) (Xây mới - hoàn thành) | Hộ bị thiên tai, bão lũ (Nguồn xã hội hóa) (Sửa chữa - khởi công) | Hộ bị thiên tai, bão lũ (Nguồn xã hội hóa) (Sửa chữa - hoàn thành) | Đối tượng hộ nghèo trên 40 tuổi và đối tượng thuộc CTMT 1719 (Xây mới - khởi công) | Đối tượng hộ nghèo trên 40 tuổi và đối tượng thuộc CTMT 1719 (Xây mới - hoàn thành) | Đối tượng hộ nghèo trên 40 tuổi và đối tượng thuộc CTMT 1719 (Sửa chữa - khởi công) | Đối tượng hộ nghèo trên 40 tuổi và đối tượng thuộc CTMT 1719 (Sửa chữa - hoàn thành) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Xã Chiềng Khương | 11 | 11 | 11 | |||||||||||||||
| 32 | Xã Bắc Yên | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||||
| 33 | Xã Ngọc Chiến | 5 | 4 | 4 | 1 | 1 | |||||||||||||
| 34 | Xã Nậm Lầu | 16 | 14 | 14 | 2 | 2 | |||||||||||||
| 35 | Xã Mường La | 12 | 10 | 10 | 2 | 2 | |||||||||||||
| 36 | Xã Mường Cơi | 16 | 15 | 15 | 1 | 1 | |||||||||||||
| 37 | Tổng cộng | 324 | 13 | 8 | 6 | 4 | 63 | 58 | 9 | 9 | 52 | 42 | 7 | 7 | 158 | 158 | 16 | 16 |