Dữ liệu về thông tin đoạn tuyến
39
0
| STT | Tên tuyến | Loại đường | Cơ quan quản lý | Xã, phường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Cấp đường miền núi | Bề rộng nền đường | Bề rộng mặt đường | Kết cấu mặt đường (Km) - BTN | Kết cấu mặt đường (Km) - Láng nhựa | Kết cấu mặt đường (Km) - BTXM | Kết cấu mặt đường (Km) - Cấp phôi | Kết cấu mặt đường (Km) - Đất | Năm đưa vào khai thác | Phạm vi hành lang | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Mộc Châu | Km87+000 | Km87+800 | 0.8 | Đô thị | 12.5 | 10.5 | 0.8 | 2002 | Theo chỉ giới đường đỏ quy hoạch | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 32 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Mộc Châu | Km87+800 | Km92+300 | 4.5 | IV | 7.5 | 5.5 | 4.5 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 33 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Mộc Châu | Km92+300 | Km92+700 | 0.4 | IV | 7.5 | 7.5 | 0.4 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 34 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Mộc Châu | Km92+700 | Km94+400 | 1.7 | V | 6.5 | 3.5 | 1.7 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 35 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Xã Muội Nọi | Km314+080 | Km324+950 | 10.87 | III | 9 | 7 | 10.87 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 36 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Xã Thuận Châu | Km324+950 | Km341+550 | 16.6 | III | 9 | 7 | 16.6 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 37 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Xã Bình Thuận | Km341+550 | Km351+900 | 10.35 | III | 9 | 7 | 10.35 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 38 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Xã Mường É | Km351+900 | Km356+600 | 4.7 | III | 9 | 7 | 4.7 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 39 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Xã Bình Thuận | Km356+600 | Km364+300 | 7.7 | III | 9 | 7 | 7.7 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 40 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Xã Mường É | Km364+300 | Km366+265 | 1.97 | III | 9 | 7 | 1.97 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào |