Dữ liệu về thông tin đoạn tuyến
39
0
| STT | Tên tuyến | Loại đường | Cơ quan quản lý | Xã, phường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Cấp đường miền núi | Bề rộng nền đường | Bề rộng mặt đường | Kết cấu mặt đường (Km) - BTN | Kết cấu mặt đường (Km) - Láng nhựa | Kết cấu mặt đường (Km) - BTXM | Kết cấu mặt đường (Km) - Cấp phôi | Kết cấu mặt đường (Km) - Đất | Năm đưa vào khai thác | Phạm vi hành lang | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km56+000 | Km60+337 | 4.337 | V | 6.5 | 3.5 | 4.337 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 22 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Tô Múa | Km60+337 | Km65+300 | 4.963 | V | 6.5 | 3.5 | 4.963 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 23 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Tô Múa | Km65+300 | Km65+680 | 0.38 | V | 6.5 | 5.5 | 0.38 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 24 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Vân Sơn | Km65+680 | Km72+000 | 6.32 | V | 6.5 | 5.5 | 6.32 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 25 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Vân Sơn | Km72+000 | Km72+500 | 0.5 | V | 8.5 | 7.5 | 0.5 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 26 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Vân Sơn | Km72+500 | Km73+500 | 1 | IV | 6.5 | 5.5 | 1 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 27 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Vân Sơn | Km73+500 | Km74+600 | 1.1 | IV | 9.5 | 7.5 | 1.1 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 28 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Vân Sơn | Km74+600 | Km75+000 | 0.4 | IV | 7.5 | 5.5 | 0.4 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 29 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Vân Sơn | Km75+000 | Km75+600 | 0.6 | Đô thị | 12.5 | 10.5 | 0.6 | 2002 | Theo chỉ giới đường đỏ quy hoạch | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 30 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Thảo Nguyên | Km75+600 | Km80+715 | 5.3 | Đô thị | 12.5 | 10.5 | 5.3 | 2002 | Theo chỉ giới đường đỏ quy hoạch | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 |