Dữ liệu về thông tin đoạn tuyến
39
0
| STT | Tên tuyến | Loại đường | Cơ quan quản lý | Xã, phường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Cấp đường miền núi | Bề rộng nền đường | Bề rộng mặt đường | Kết cấu mặt đường (Km) - BTN | Kết cấu mặt đường (Km) - Láng nhựa | Kết cấu mặt đường (Km) - BTXM | Kết cấu mặt đường (Km) - Cấp phôi | Kết cấu mặt đường (Km) - Đất | Năm đưa vào khai thác | Phạm vi hành lang | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Xã Chiềng Mai | Km293+050 | Km295+850 | 2.8 | III | 9 | 7 | 2.8 | 2023 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 12 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Phường Chiềng Sinh | Km295+850 | Km297+000 | 1.15 | III | 9 | 7 | 1.15 | 2023 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 13 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Phường Chiềng Cơi | Km297+000 | Km308+820 | 11.82 | III | 9 | 7 | 11.82 | 2023 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 14 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Phường Chiềng Cơi | Km308+820 | Km311+000 | 2.18 | III | 9 | 7 | 2.18 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 15 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Phường Chiềng An | Km311+000 | Km314+080 | 3.08 | III | 9 | 7 | 3.08 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 16 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km27+000 | Km41+379 | 14.379 | V | 6.5 | 3.5 | 14.379 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 17 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km41+379 | Km45+000 | 3.621 | V | 6.5 | 5.5 | 3.621 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 18 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km45+000 | Km48+000 | 3 | V | 6.5 | 5.5 | 3 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 19 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km48+000 | Km51+000 | 3 | V | 6.5 | 5.5 | 3 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 20 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km51+000 | Km56+000 | 5 | V | 6.5 | 3.5 | 5 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 |