Dữ liệu về cơ sở vật chất thcs
33
0
| STT | Nội dung | Đơn vị | Tổng số | Số lượng kiên cố | Diện tích kiên cố(m2) | Số lượng bán kiên cố | Diện tích bán kiên cố(m2) | Số lượng tạm | Diện tích tạm (m2) | Số lượng Nhờ/Mượn/Thuê | Diện tích Nhờ/Mượn/Thuê(m2) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 3. Khối hành chính quản trị | 820 | 500 | 14,577 | 237 | 7,654 | 80 | 4,301 | 3 | 160 | |
| 22 | - Phòng Hiệu trưởng | phòng | 180 | 136 | 3,762 | 38 | 878 | 5 | 102 | 1 | 20 |
| 23 | - Phòng Phó Hiệu trưởng | phòng | 197 | 148 | 3,655 | 42 | 1,033 | 6 | 126 | 1 | 40 |
| 24 | - Văn phòng | phòng | 84 | 63 | 2,888 | 21 | 732 | ||||
| 25 | - Phòng bảo vệ | phòng | 101 | 49 | 817 | 46 | 794 | 6 | 120 | ||
| 26 | - Khu vệ sinh giáo viên, cán bộ, nhân viên | khu | 144 | 85 | 2,051 | 52 | 1,261 | 7 | 156 | ||
| 27 | - Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên | khu | 114 | 19 | 1,404 | 38 | 2,956 | 56 | 3,797 | 1 | 100 |
| 28 | 4. Khối phụ trợ | 896 | 432 | 57,758 | 337 | 38,551 | 124 | 46,916 | 3 | 166 | |
| 29 | - Phòng họp toàn thể cán bộ, giáo viên và nhân viên nhà trường | phòng | 129 | 98 | 6,462 | 28 | 2,488 | 2 | 155 | 1 | 44 |
| 30 | - Phòng các tổ chuyên môn | phòng | 95 | 68 | 2,306 | 25 | 707 | 2 | 95 |