Dữ liệu tổng hợp về cơ sở chế biến
26
0
| STT | Đơn vị hành chính | Cơ sở chế biến | Loại sản phẩm chế biến | Công suất thiết kế | Sản lượng thực tế | Có chứng nhận an toàn thực phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | TK 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn | Chi nhánh Sơn La - Công ty CP thực phẩm Xuất Khẩu Đồng Giao | Chế biến rau, quả | 16/2024/NNPTNT-SL ngày 19/8/2024 | ||
| 32 | TK Sao Đỏ 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ | Công ty CP Satoen Việt Nam | Chế biến chè | 19/2024/NNPTNT-SL ngày 21/8/2024 | ||
| 33 | Bản Khẻm Tiên, xã Tân Lang, huyện Phù Yên | Công ty TNHH Trà DCD | Chế biến chè | 28/2024/NNPTNT-SL ngày 18/11/2024 | ||
| 34 | Tiểu khu 30/4, xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu | Công ty TNHH Hưng Hán | Chế biến chè Shan Tuyết | 600 tấn/năm | 120 tấn | 31/2024/NNPTNT-SL ngày 31/12/2024 |
| 35 | Tổ dân phố 66, phường Vân Sơn, tỉnh Sơn La | Công ty TNHH sản xuất kinh doanh và Thương Mại Thiên Anh | Chế biến chè: Chè xanh mộc thiên anh, chè xanh đặc biệt mộc thiên anh, chè xanh sơ chế | 1,5 tấn chè búptươi/ ngày | 09/2026/SNNMT-SL ngày 29/6/2026 | |
| 36 | Bản Mạt, xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | Công ty CP Phúc Sinh Sơn La | chế biến cà phê nhân, cà phjee hạt rang, cà phê rang xay, trà cascara | 20,000 tấn quả tươi/năm | 5000 tấn cà phê nhân; 5 tấn trà cascara | 04/2026/SNNMT-SL ngày 13/6/2026 |
| 37 | Tổ dân phố Tám Ba, phường Vân Sơn, tỉnh Sơn La | Công ty TNHH chè Phiêng Luông | Chế biến chè xanh sơ chế | 08/2026/SNNMT-SL ngày 29/6/2026 | ||
| 38 | Số 99, đường Trường chinh, tổ 4 phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La; Lô CN6.7 khu công nghiệp mai Sơn, xã Chiềng Miung, tỉnh Sơn La | Công ty CPSXTM Đầu tư VFI- Chi nhánh Sơn La | Chế biến bí đỉ sấy, cà rốt sấy, đậu bắp sấy vị wasabi, khoai lâng sấy vị phô mai, nấm hương sấy vị muối, rau của quả ( bí đỏ, cà rốt , đậu bắp, khoai lang, nấm) | 1.500 tấn /năm | 01/2026/SNNMT-SL ngày 06/01/2026 |