Dữ liệu thiết bị dạy học Tiểu học
123
0
| STT | Thiết bị | Đơn vị đếm | Đơn vị tính | Số lượng hiện có |
|---|---|---|---|---|
| 21 | Nhiệt kế điện tử | Trường | Cái | 36 |
| 22 | B. Phần mềm | 0 | ||
| 23 | Phần mềm lập trình trực quan | Phòng học bộ môn | 0 | |
| 24 | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN TOÁN | 64 | ||
| 25 | A. Thiết bị dùng chung | 64 | ||
| 26 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | Giáo viên | Cái | 64 |
| 27 | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC | 64 | ||
| 28 | A. Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) | 64 | ||
| 29 | Máy chiếu ( hoặc Màn hình hiển thị) | Phòng học bộ môn | Bộ | 64 |
| 30 | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | 110 |