Dữ liệu thiết bị dạy học THCS
73
0
| STT | Thiết bị | Đơn vị đếm | Đơn vị tính | Số lượng hiện có |
|---|---|---|---|---|
| 31 | Phần mềm toán học - Hình học và đo lường | Giáo viên | Bộ | 7 |
| 32 | Phần mềm toán học - Thống kê và Xác suất | Giáo viên | Bộ | 3 |
| 33 | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN NGOẠI NGỮ 1 | 451 | ||
| 34 | A. Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1) | 30 | ||
| 35 | Đài đĩa CD | Phòng học bộ môn | Chiếc | 7 |
| 36 | Đầu đĩa | Phòng học bộ môn | Chiếc | 3 |
| 37 | Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) | Phòng học bộ môn | Chiếc | 11 |
| 38 | Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay | Phòng học bộ môn | Chiếc | 5 |
| 39 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | Phòng học bộ môn | Bộ | 4 |
| 40 | Bộ học liệu điện tử | Phòng học bộ môn | Bộ | 5 |