Dữ liệu thiết bị dạy học THCS
73
0
| STT | Thiết bị | Đơn vị đếm | Đơn vị tính | Số lượng hiện có |
|---|---|---|---|---|
| 21 | Cân | Trường | Chiếc | 78 |
| 22 | Nhiệt kế điện tử | Trường | Cái | 52 |
| 23 | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN TOÁN | 540 | ||
| 24 | A. Thiết bị dùng chung | 530 | ||
| 25 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | Giáo viên | Bộ | 45 |
| 26 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | Giáo viên | Bộ | 84 |
| 27 | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm:- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm).- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). | Giáo viên | Bộ | 142 |
| 28 | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm:- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S. | Giáo viên | Bộ | 150 |
| 29 | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm:- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). | Giáo viên | Hộp | 109 |
| 30 | B. Thiết bị theo các chủ đề | 10 |