Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
131
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 3 | - a= Số sản phẩm OCOP, sản phẩm thế mạnh của địa phương được đưa lên sàn thương mại điện tử;- b= Tổng số sản phẩm OCOP, sản phẩm thế mạnh của địa phương trên địa bàn;- Tỷ lệ= a/b;- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa. |
| 112 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 4 | - a= Số lượng công dân trong từ 14 tuổi trở lên đã được kích hoạt tài khoản định danh điện tử;- b= Dân số từ 14 tuổi trở lên trên địa bàn của năm báo cáo;- Tỷ lệ=a/b.- Điểm=Tỷ lệ*Điểm tối đa. |
| 113 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 3 | - a= Số người từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch đang hoạt động tại ngân hàng hoặc tổ chức được phép khác;- b= Dân số từ 15 tuổi trở lên trên địa bàn của năm báo cáo;- Tỷ lệ= a/b;- Điểm:+ Tỷ lệ=80%: Điểm tối đa;+ Tỷ lệ80%: Điểm=Tỷ lệ/80%* Điểm tối đa. |
| 114 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 3 | - a= Số lượng chứng thư số, chứng thư điện tử (bao gồm chuyên dùng và công cộng) đã cấp cho cá nhân từ 18 tuổi trở lên trên địa bàn, còn hiệu lực tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo (số lũy kế đến cuối kỳ báo cáo);- b= Dân số từ 18 tuổi trở lên trên địa bàn của năm báo cáo;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm=+ Tỷ lệ=30%: Điểm tối đa;+ Tỷ lệ30%: Tỷ lệ/30%*Điểm tối đa. |