Dữ liệu danh mục bộ chỉ số
131
0
| STT | Mã kỳ | Cấp | Năm | Điểm tối đa | Cách xác định điểm chỉ số |
|---|---|---|---|---|---|
| 101 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 4 | - a= Số lượng máy tính của cán bộ công chức, viên chức được cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc theo mô hình quản trị tập trung của tỉnh;- b= Tổng số máy tính của cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND xã, phường;- Tỷ lệ= a/b- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa |
| 102 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 4 | - a= Số lãnh đạo, cán bộ, công chức xử lý hồ sơ công việc trên môi trường mạng và sử dụng chữ ký số để giải quyết công việc;- b= Tổng số CBCC của UBND xã, phường.- Tỷ lệ=a/b.- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa. |
| 103 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 3 | - a= Số văn bản tại UBND xã, phường được xử lý toàn trình trên môi trường điện tử;- b= Tổng số văn bản của UBND xã, phường.- Tỷ lệ= a/b.- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa. |
| 104 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 2 | - a= Số hồ sơ công việc tại UBND xã, phường được xử lý toàn trình trên môi trường điện tử;- b= Tổng số hồ sơ công việc của UBND xã, phường.- Tỷ lệ= a/b.- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa. |
| 105 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 10 | - a= Số lượng hồ sơ trực tuyến toàn trình của DVCTT mức độ toàn trình;- b= Tổng số hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong năm của UBND xã, phường;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm=+ Tỷ lệ80%: Điểm tối đa;+ Tỷ lệ80%: Tỷ lệ/80%*Điểm tối đa. |
| 106 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 5 | - a= Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC được số hóa;- b= Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC;- Tỷ lệ=a/b;- Điểm=Tỷ lệ * Điểm tối đa. |
| 107 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 4 | - Cung cấp đầy đủ: Điểm tối đa;- Không đầy đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa;- Không cung cấp: 0 điểm |
| 108 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 2 | - Tuân thủ quy chế sử dụng: Điểm tối đa;- Chưa tuân thủ quy chế sử dụng: 0 điểm |
| 109 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 2 | - a= Số doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã tại địa bàn ứng dụng công nghệ số;- b= Tổng số doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã trên địa bàn;- Tỷ lệ= a/b;- Điểm= Tỷ lệ* Điểm tối đa. |
| 110 | 202609301619 | Cấp xã | 2026 | 3 | - a= Số chủ thể kinh doanh tại địa bàn triển khai hoạt động bán hàng trên các nền tảng thương mại điện tử;- b= Tổng số chủ thể kinh doanh trên địa bàn;- Tỷ lệ= a/b;- Điểm= Tỷ lệ*Điểm tối đa. |