Dữ liệu công bố hợp chuẩn
174
2
| STT | Số ký hiệu vb tiếp nhânj | Ngày tháng năm vb tiếp nhận | Cơ quan ban hành thông báo tiếp nhận | Tên tổ chức cá nhân công bố | Địa chỉ | Xã phường | Thông tin liên hệ | Tên sản phẩm hàng hoá dịch vụ môi trường | Tiêu chuẩn làm căn cứ công bố | Loại hình đánh giá dựa trên kết quả tự đánh giá | Loại hình đánh giá dựa vào kết quả của tổ chức chứng nhận đã được đăng ký, được chi định | Thời hạn của vb tiếp nhận công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 71 | 16/TB-SKHCN | 27/3/2025 | Sở KHCN | HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ - VI SINH MICRO.BIO SƠN LA | tiểu khu 20, thị trấn Hát Lót, Mai Sơn, Sơn La | xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 0849144686 | Chế phẩm vi sinh CK02 | TCVN 6168:2002 Chế phẩm vi sinh vật phân giải xenlulo | x | 20/03/2028 | |
| 72 | 23/TB- SKHCN | 14/4/2025 | Sở KHCN | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ THU HIỀN | Số nhà 08, tiểu khu 21, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La | xã Mai Sơn, Tỉnh Sơn La | 0961677028 | Chế phẩm vi sinh VSC - 01 | TCVN 11041 -2:2017 Nông nghiệp hữu cơ - Phần 2: Trồng trọt hữu cơ | x | 05/4/2028 | |
| 73 | 26/TB- SKHCN | 16/4/2025 | Sở KHCN | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DU TRANG | Tiểu khu 5, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La | xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 0963436489 | GẠCH TERAZO (kiểu Ngoại thất, 2 lớp, loại 1 và kiểu Nội thất, 2 lớp, loại 1) | TCVN 7744:2013 Gạch Terazo | Công ty Cổ phẩn Chứng nhận và Kiểm nghiệm chất lượng AQCERT | 10/04/2028 | |
| 74 | 45/TB- SKHCN | 28/5/2025 | Sở KHCN | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ HUYỀN | Tiểu khu 1, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 0965500822 | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | TCVN 7434-1:2004 ống nhựa nhiệt dẻo - xác định độ bền kéo - phần 1: phương pháp thử chung; | x | 24/05/2028 | |
| 75 | 45/TB- SKHCN | 28/5/2025 | Sở KHCN | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ HUYỀN | Tiểu khu 1, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 0965500822 | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | TCVN 6148:2007 ống nhựa nhiệt dẻo - sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - phương pháp thử và các thông số | x | 24/05/2028 | |
| 76 | 45/TB- SKHCN | 28/5/2025 | Sở KHCN | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ HUYỀN | Tiểu khu 1, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 0965500822 | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | TCVN 6149-2:2007 ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - xác định độ bền với áp suất bên trong - phần 2: chuẩn bị mẫu thử | x | 24/05/2028 | |
| 77 | 45/TB- SKHCN | 28/5/2025 | Sở KHCN | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ HUYỀN | Tiểu khu 1, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | 0965500822 | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | TCVN 7305-2:2008 hệ thống ống nhựa - ống polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - phần 2: ống; | x | 24/05/2028 | |
| 78 | 50/TB-SKHCN | 17/6/2025 | Sở KHCN | CÔNG TY TNHH HUY CƯỜNG MINH | Tổ 1, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | 0977987996 | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | TCVN 6148:2007 ống nhựa nhiệt dẻo - sự thay đổi kích thước theo chiều dọc- phương pháp thử và các thông số để xác định - phương pháp thử và các thông số | x | 13/06/2028 | |
| 79 | 50/TB-SKHCN | 17/6/2025 | Sở KHCN | CÔNG TY TNHH HUY CƯỜNG MINH | Tổ 1, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | 0977987996 | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | TCVN 7434- 1:2004 Ống nhựa nhiệt dẻo- xác định độ bền kéo - Phần 1: phương pháp thử chung; | x | 13/06/2028 | |
| 80 | 50/TB-SKHCN | 17/6/2025 | Sở KHCN | CÔNG TY TNHH HUY CƯỜNG MINH | Tổ 1, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Mung, tỉnh Sơn La | 0977987996 | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | TCVN 6149-2:2007: Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử; | x | 13/06/2028 |