Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
237
5
| STT | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Điểm số | Thứ hạng của tỉnh theo từng năm | Năm | Sở ngành | Kỳ đánh giá năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 161 | 7.2.3. Thu nhập bình quân đầu người | 1.3 | 61/63 | 2023 | ||
| 162 | 7.2.4. Chỉ số phát triển con người | 20.81 | 60/63 | 2023 | ||
| 163 | Điểm tổng hợp | 27.87 | 57/63 | 2023 | ||
| 164 | Trụ cột 5: Trình độ phát triển của doanh nghiệp | 12.08 | 33/34 | 2025 | ||
| 165 | Trụ cột 6: Sản phẩm tri thức, sáng tạo và công nghệ | 26.34 | 23/34 | 2025 | ||
| 166 | Trụ cột 7: Tác động | 33.39 | 28/34 | 2025 | ||
| 167 | Chỉ số thành phần | 2025 | ||||
| 168 | 1. Thể chế | |||||
| 169 | 1.1. Chỉ số Môi trường chính sách | |||||
| 170 | 1.1.1. Chỉ số Ban hành và tổ chức thực hiện các chính sách thúc đẩy phát triển và ứng dụng KHCN, ĐMST&CĐS phục vụ phát triển KT-XH của địa phương. | 0 | 34/34 | 2025 |