Chất lượng nước mặt
62
0
| STT | Điểm quan trắc | Kinh độ | Vĩ độ | Chỉ số chất lượng môi trường nước mặt | TSS (mg/L) | pH (-) | DO (mg/L) | BOD5 (mg/L) | COD (mg/L) | Amoni (NH4+) (tính theo N) (mg/L) | Tổng Nito TN (mg/L) | Tổng Phosphor TP (mg/L) | Fluoride (F-) (mg/L) | Cyanide (CN-)(mg/L) | Đồng (Cuprum) (Cu) (mg/L) | Kẽm (Zincum) (Zn) (mg/L) | Sắt (Ferrum) (Fe) (mg/L) | Chromi (6+) (Cr6+) (mg/L) | Mangan (Mn) (mg/L) | Tổng Coliform (MPN/100mL) | E.Coli (MPN/100mL) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Suối khu vực Lâm Sản, phường Mộc Châu | 97 | 3 | 7 | 6.8 | 3,0 | 9,0 | 0,15 | 0.39 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 490 | 20 | ||
| 22 | Suối Sập, xã Chiềng Sơn | 97 | 8 | 7.8 | 6.9 | 3,0 | 9,0 | 0,15 | 0.28 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 700 | 20 | ||
| 23 | Khu vực Bưu điện cũ, phường Mộc Châu (Nay là phường Mộc Sơn) | 95 | 3 | 7.2 | 6.2 | 3,0 | 9,0 | 0,15 | 0.31 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0.1 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 700 | 18 | ||
| 24 | Khu vực nhà máy cấp nước (gần mó nước Hang Dơi), phường Mộc Sơn | 95 | 3 | 7.1 | 6.7 | 4.7 | 9,0 | 0,15 | 0.34 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 790 | 20 | ||
| 25 | Suối Mon, phường Mộc Châu (Nay là phường Mộc Sơn) | 96 | 3 | 7.2 | 6.7 | 3,0 | 9,0 | 0,15 | 0.22 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 790 | 20 | ||
| 26 | Suối Giăng, xã Đoàn Kết | 97 | 5 | 7.6 | 6.8 | 3,0 | 9,0 | 0,15 | 0.24 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 700 | 18 | ||
| 27 | Hồ thủy điện Hòa Bình (Khu vực nhà máy chế biến Đồng Sao Tua), xã Tân Yên. | 83 | 4 | 7.5 | 6.9 | 20.8 | 41.5 | 0,15 | 0.26 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0.11 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 1100 | 45 | ||
| 28 | Suối Bong, bản Nà An, xã Xuân Nha (sau điểm tiếp nhận nước thải của Trại lợn Hải Dương và Trại lợn Minh Thúy Xuân Nha) | 93 | 5 | 8 | 7.5 | 6.9 | 13.8 | 0,15 | 0.3 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0.12 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 1300 | 40 | ||
| 29 | Suối Quanh, xã Xuân Nha (điểm sau hợp lưu với suối Bong) | 94 | 3 | 7.3 | 7.9 | 3,0 | 9,0 | 0,15 | 0.3 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 1100 | 61 | ||
| 30 | Chân cầu Suối Tấc, xã Phù Yên | 100 | 6 | 7.8 | 6.8 | 3,0 | 9,0 | 0,15 | 0.25 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 490 | 20 |