Bảng giá đất thương mại
161
0
| STT | Xã/Phường | Khu vực | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Xã Chiềng Sơn | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ | 205 | 165 | 120 | 105 | 85 |
| 22 | Xã Chiềng Sơn | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập | Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, xã Lóng Sập | 600 | 390 | 300 | 170 | 130 |
| 23 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ) | Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ) | 205 | 165 | 120 | 105 | 85 |
| 24 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ) | Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân cũ đến đầu cầu bản Suối Quanh | 310 | 190 | 140 | 95 | 65 |
| 25 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ) | Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn đến đầu cầu Suối Quanh | 155 | 120 | 95 | 80 | 65 |
| 26 | Xã Chiềng Sơn | Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng khu vực Tây Bắc | 780 | 480 | 360 | 240 | 170 |
| 27 | Xã Chiềng Sơn | Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính, khu dân cư trên địa bàn xã Chiềng Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất) | 300 | 220 | 170 | 130 | 90 |
| 28 | Xã Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m) | 510 | 245 | 185 | 125 | 85 |
| 29 | Xã Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m) | 830 | 400 | 296 | 205 | 135 |
| 30 | Xã Vân Hồ | Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La | Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m) | 510 | 245 | 185 | 125 | 85 |