Bảng giá đất thương mại
161
0
| STT | Xã/Phường | Khu vực | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1801 | Xã Tân Yên | Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi) | 200 | 155 | 120 | 105 | 90 |
| 1802 | Xã Tân Yên | Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm | 200 | 155 | 120 | 105 | 90 |
| 1803 | Xã Tân Yên | Trục đường giao thông chính; khu dân cư | Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu (điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên, điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng 5m | 370 | 300 | 230 | 200 | 150 |
| 1804 | Xã Tân Yên | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất) | 300 | 230 | 170 | 120 | 100 | |
| 1805 | Xã Mường Bám | Khu trung tâm xã Mường Bám | Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La đến ngã ba đường đi Pá Sàng | 510 | 310 | 230 | 155 | 110 |
| 1806 | Xã Mường Bám | Khu trung tâm xã Mường Bám | Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ba đường đi Pá Sàng đến Nghĩa trang liệt sỹ | 510 | 310 | 230 | 155 | 110 |
| 1807 | Xã Mường Bám | Khu trung tâm xã Mường Bám | Dọc đường tỉnh lộ 108 từ Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba đường vào bản Nà Làng | 510 | 310 | 230 | 155 | 110 |
| 1808 | Xã Mường Bám | Khu trung tâm xã Mường Bám | Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ngã ba đường vào bản Nà Làng đến hết bản Nà Cẩu (giáp xã Mường Lạn - Điện Biên) | 510 | 310 | 230 | 155 | 110 |
| 1809 | Xã Mường Bám | Khu trung tâm xã Mường Bám | Từ Ngã ba đường đi Nà Làng đến bản Phèn A-B | 360 | 230 | 170 | 120 | 80 |
| 1810 | Xã Mường Bám | Khu trung tâm xã Mường Bám | Từ đầu bản Bôm Kham đến hết bản Bôm Kham | 340 | 205 | 155 | 105 | 70 |