Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
199
0
| STT | Xã/Phường | Khu vực | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha | Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoại phạm vi 20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve | 770 | 465 | 350 | 235 | 155 |
| 32 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha | Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Thỏa Thiềng | 465 | 280 | 210 | 140 | 95 |
| 33 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha | Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Minh + Đức (Tiểu khu 4) | 465 | 280 | 210 | 140 | 95 |
| 34 | Xã Chiềng Sơn | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập | Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến hết đất phường Mộc Châu | 405 | 185 | 125 | 80 | 60 |
| 35 | Xã Chiềng Sơn | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập | Từ hết đất Phường Mộc Châu đễn ngã ba đường rẽ TL.102 + 100m | 420 | 165 | 110 | 65 | 60 |
| 36 | Xã Chiềng Sơn | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập | Từ ngã ba đường rẽ đi TL.102 + 100m đến đường rẽ vào Trung tâm huấn luyện bộ đội biên phòng khu vực Tây Bắc +200m | 420 | 165 | 110 | 65 | 60 |
| 37 | Xã Chiềng Sơn | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ | 170 | 135 | 100 | 85 | 70 |
| 38 | Xã Chiềng Sơn | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập | Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, | 490 | 320 | 250 | 140 | 110 |
| 39 | Xã Chiềng Sơn | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập | xã Lóng Sập | |||||
| 40 | Xã Chiềng Sơn | Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ) | Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ) | 170 | 135 | 100 | 85 | 70 |