Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
199
0
| STT | Xã/Phường | Khu vực | Tuyến đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1821 | Xã Mường Bám | Khu trung tâm xã Mường Bám | Từ hết bản Bôm Kham đến hết bản Pá Chóng | 280 | 170 | 130 | 85 | 60 |
| 1822 | Xã Mường Bám | Khu trung tâm xã Mường Bám | Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng | 280 | 170 | 130 | 85 | 60 |
| 1823 | Xã Mường Bám | Khu trung tâm xã Mường Bám | Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu cứng bản Nà La | 280 | 170 | 130 | 85 | 60 |
| 1824 | Xã Mường Bám | Trục đường giao thông chính, khu dân cư | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bám (trừ khu vực đã quy định giá đất) | 170 | 135 | 100 | 70 | 35 |
| 1825 | Xã Mường Lèo | Trục đường 105 | Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường | 110 | 70 | 65 | 60 | 50 |
| 1826 | Xã Mường Lèo | Trục đường 105 | Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong (bản Mạt) đến nhà ông Lường Văn Cương (bản Mạt) | 120 | 80 | 70 | 65 | 60 |
| 1827 | Xã Mường Lèo | Trục đường 105 | Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường | 120 | 85 | 65 | 60 | 50 |
| 1828 | Xã Mường Lèo | Trục đường 105 | Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường | 110 | 70 | 65 | 60 | 50 |
| 1829 | Xã Mường Lèo | Trục đường 105 | Đoạn Lò Văn Minh (Nậm Pừn) khu đất nghĩa địa 2 bên đường đi xã Púng Bánh | 120 | 80 | 70 | 65 | 60 |
| 1830 | Xã Mường Lèo | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất) | 110 | 90 | 80 | 65 | 60 |