Tổng hợp chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo, cận nghèo 2025
2
0
| STT | Xã/bản | Chỉ số thiếu hụt về dinh dưỡng | Tổng số trẻ em | Chỉ số thiếu hụt về tình trạng đi học | Chỉ số thiếu hụt về BHYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 71 | Xã Tường Hạ | 67 | 226 | 0 | |
| 72 | Xã Mường Cơi | 8 | 79 | 0 | 0 |
| 73 | Xã Bắc Yên | 20 | 584 | 32 | 0 |
| 74 | Xã Yên Sơn | 154 | 124 | 0 | 0 |
| 75 | Xã Lóng Phiêng | 0 | 189 | 0 | 0 |
| 76 | Xã Xím Vàng | 16 | 1926 | 4 | 0 |
| 77 | Xẫ Tân Phong | 63 | 342 | 3 | 35 |