Tổng hợp chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo, cận nghèo 2025
2
0
| STT | Xã/bản | Chỉ số thiếu hụt về dinh dưỡng | Tổng số trẻ em | Chỉ số thiếu hụt về tình trạng đi học | Chỉ số thiếu hụt về BHYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Xã Chiềng La | 9 | 385 | 9 | 1 |
| 62 | Xã Chiềng Sại | 3 | 256 | 12 | 13 |
| 63 | Xã Mai Sơn | 0 | 137 | 0 | 0 |
| 64 | Xã Gia Phù | 485 | |||
| 65 | Xã Ngọc Chiến | 0 | 72 | 0 | 217 |
| 66 | Xã Mường Bú | 2 | 280 | 1 | 22 |
| 67 | Xã Chiềng Mung | 3 | 169 | 1 | 0 |
| 68 | Xã Mường Chanh | 25 | 124 | 38 | 19 |
| 69 | Xã Chiềng Sơ | 0 | 30 | 0 | 0 |
| 70 | Xã Mường Lạn | 7 | 728 | 3 | 0 |