Tổng hợp chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo, cận nghèo 2025
2
0
| STT | Xã/bản | Chỉ số thiếu hụt về dinh dưỡng | Tổng số trẻ em | Chỉ số thiếu hụt về tình trạng đi học | Chỉ số thiếu hụt về BHYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Xã Co Mạ | 93 | 622 | 33 | 10 |
| 22 | Xã Nậm Lầu | 45 | 715 | 32 | 0 |
| 23 | Xã Mường Bang | 45 | 206 | 0 | |
| 24 | Xã Bình Thuận | 8 | 160 | 9 | 7 |
| 25 | Xã Bó Sinh | 121 | 836 | 10 | 0 |
| 26 | Tổng cộng | 2517 | 26271 | 551 | 1037 |
| 27 | Xã Mường Lèo | 67 | 283 | 0 | 0 |
| 28 | |||||
| 29 | Xã Mường La | 38 | 634 | 5 | 128 |
| 30 | Xã Muổi Nọi | 48 | 24 | 6 | 0 |