Tổng hợp chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo, cận nghèo 2025
2
0
| STT | Xã/bản | Chỉ số thiếu hụt về dinh dưỡng | Tổng số trẻ em | Chỉ số thiếu hụt về tình trạng đi học | Chỉ số thiếu hụt về BHYT |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Xã Mường Giôn | 3 | 63 | 1 | 13 |
| 12 | Xã Púng Bánh | 424 | 493 | 0 | 0 |
| 13 | Xã Thuận Châu | 10 | 724 | 5 | 40 |
| 14 | Xã Mường Bám | 0 | 481 | 0 | 0 |
| 15 | Xã Yên Châu | 25 | 479 | 15 | 9 |
| 16 | Xã Sông Mã | 0 | 421 | 14 | 0 |
| 17 | Phường Chiềng An | 3 | 13 | 3 | |
| 18 | Xã Sốp Cộp | 25 | 1756 | 1 | 0 |
| 19 | Xã Tô Múa | 10 | 161 | 0 | 2 |
| 20 | Xã Long Hẹ | 6 | 125 | 0 | 15 |