Số liệu cây trồng tháng 5 năm 2024
Tài liệu đính
kèm:
So lieu trong trot thang 5 . PDF
684
1.002
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Chính thức tháng năm trước | Cộng dồn đến tháng năm trước | Ước tháng thực hiện năm báo cáo | Cộng dồn đến tháng thực hiện năm báo cáo | So với cùng kỳ năm trước (%) | So sánh với cùng kỳ cộng dồn đến tháng thực hiện (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | - Năng suất thu hoạch | Tạ/ha | ||||||
| 12 | - Sản lượng thu hoạch | Tấn | ||||||
| 13 | 3. Dong riềng | |||||||
| 14 | - Diện tích gieo trồng | Ha | 1,822 | 1,822 | 1,620 | 1,620 | 88.9 | 88.9 |
| 15 | - Diện tích thu hoạch | Ha | ||||||
| 16 | - Năng suất thu hoạch | Tạ/ha | ||||||
| 17 | - Sản lượng thu hoạch | Tấn | ||||||
| 18 | 4. Ngô làm thức ăn chăn nuôi vụ Đông Xuân | |||||||
| 19 | - Diện tích gieo cấy | Ha | 1,620 | 441 | 1,586 | 97.9 | ||
| 20 | - Diện tích thu hoạch | Ha | 421 | 920 | 430 | 875 | 102.1 | 95.1 |