Rừng phòng hộ, rừng sản xuất trên địa bàn huyện Yên Châu.
343
21
| STT | Xã | Tổng huyện (ha) | Phòng hộ (ha) | Đặc dụng (ha) | Sản xuất (ha) |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Phiêng Khoài | 3958.7 | 2016 | - | 1942.7 |
| 12 | Sặp Vạt | 3075.7 | 2085.9 | - | 989.8 |
| 13 | Tú Nang | 4884.6 | 3178.4 | - | 1706.2 |
| 14 | TT Yên Châu | 19.4 | - | - | 19.4 |
| 15 | Viêng Lán | 1833.2 | 841.3 | 991.9 | |
| 16 | Yên Sơn | 1691.4 | 854.5 | 836.9 |