Phân nhóm hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025
3
0
| STT | Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số | Tổng số hộ dân cư | Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng | Hộ nghèo không có khả năng lao động | Hộ cận nghèo không có khả năng lao động | Hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng | Phân tổ (hộ, nhân khẩu) | Xã/bản | Số hộ DTTS | Hộ nghèo dân tộc thiểu số | Tổng số hộ nghèo | Tổng số hộ cận nghèo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 151 | 106351 | 1382528 | 122 | 2152 | 1425 | 15 | Nhân khẩu | Tổng cộng | 1171633 | 131500 | 132272 | 107712 |
| 152 | 519 | 3514 | Hộ | Xã Nậm Lầu | 3514 | 602 | 602 | 519 |