Mã định danh của Văn phòng HĐND và UBND các xã năm 2026
18
0
| STT | Tên cơ quan | Mã định danh | Địa chỉ | |
|---|---|---|---|---|
| 31 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.131.101 | Xã Mường La | vp.muongla@sonla.gov.vn |
| 32 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.132.101 | Xã Chiềng Lao | vp.chienglao@sonla.gov.vn |
| 33 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.133.101 | Xã Mường Bú | vp.muongbu@sonla.gov.vn |
| 34 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.134.101 | Xã Chiềng Hoa | vp.chienghoa@sonla.gov.vn |
| 35 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.135.101 | Xã Ngọc Chiến | vp.ngocchien@sonla.gov.vn |
| 36 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.136.101 | Xã Bắc Yên | vp.bacyen@sonla.gov.vn |
| 37 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.137.101 | Xã Tà Xùa | vp.taxua@sonla.gov.vn |
| 38 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.138.101 | Xã Tạ Khoa | vp.takhoa@sonla.gov.vn |
| 39 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.139.101 | Xã Xím Vàng | vp.ximvang@sonla.gov.vn |
| 40 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.140.101 | Xã Pắc Ngà | vp.pacnga@sonla.gov.vn |