Mã định danh của Văn phòng HĐND và UBND các xã năm 2026
18
0
| STT | Tên cơ quan | Mã định danh | Địa chỉ | |
|---|---|---|---|---|
| 21 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.121.101 | Xã Thuận Châu | vp.thuanchau@sonla.gov.vn |
| 22 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.122.101 | Xã Chiềng La | vp.chiengla@sonla.gov.vn |
| 23 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.123.101 | Xã Nậm Lầu | vp.namlau@sonla.gov.vn |
| 24 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.124.101 | Xã Muổi Nọi | vp.muoinoi@sonla.gov.vn |
| 25 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.125.101 | Xã Mường Khiêng | vp.muongkhieng@sonla.gov.vn |
| 26 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.126.101 | Xã Co Mạ | vp.coma@sonla.gov.vn |
| 27 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.127.101 | Xã Bình Thuận | vp.binhthuan@sonla.gov.vn |
| 28 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.128.101 | Xã Mường É | vp.muonge@sonla.gov.vn |
| 29 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.129.101 | Xã Long Hẹ | vp.longhe@sonla.gov.vn |
| 30 | Văn phòng HĐND và UBND | H52.130.101 | Xã Mường Bám | vp.muongbam@sonla.gov.vn |