Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tài liệu đính
kèm:
2024.12.20. QĐ 2724.UBND tinh - don gia ca may . PDF
48
45
| STT | STT | Mã hiệu | Loại máy và thiết bị | Số ca năm | Định mức khấu hao (%) | Định mức Sửa chữa (%) | Định mức chi phí khác (%) | Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca) | Nhân công điều khiển máy | Nguyên giá (Đồng) | Chi phí Nhiên liệu (đồng/ca) | Chi phí nhân công điều khiển máy vùng III (Thành phố Sơn La), (đồng/ca) | Chi phí giá ca máy vùng III (Thành phố Sơn La), (đồng/ca) | Chi phí nhân công điều khiển máy vùng IV (các huyện), (đồng/ca) | Chi phí giá ca máy vùng IV (các huyện), (đồng/ca) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 881 | 3.11 | M203.0011 | Máy đo độ chớp cháy kín | 220 | 10 | 3.5 | 5 | 174957000 | 139170 | 139170 | |||||
| 882 | 3.12 | M203.0012 | Máy đo độ nhớt | 220 | 10 | 3.5 | 5 | 150307000 | 119562 | 119562 | |||||
| 883 | 3.13 | M203.0013 | Máy đo điện áp xuyên thủng | 220 | 10 | 3.5 | 5 | 36574000 | 29093 | 29093 | |||||
| 884 | 3.14 | M203.0014 | Máy đo điện trở một chiều | 220 | 10 | 3.5 | 5 | 179658000 | 142910 | 142910 | |||||
| 885 | 3.15 | M203.0015 | Máy đo điện trở tiếp địa | 220 | 10 | 3.5 | 5 | 61109000 | 48609 | 48609 | |||||
| 886 | 3.16 | M203.0016 | Máy đo điện trở tiếp xúc | 220 | 10 | 3.5 | 5 | 104905000 | 83447 | 83447 | |||||
| 887 | 3.17 | M203.0017 | Cầu đo tang dầu cách điện | 220 | 10 | 3.5 | 5 | 365277000 | 290561 | 290561 | |||||
| 888 | 3.18 | M203.0018 | Máy đo tỷ trọng | 220 | 10 | 3.5 | 5 | 73491000 | 58459 | 58459 | |||||
| 889 | 3.19 | M203.0019 | Máy đo vạn năng | 220 | 10 | 3.5 | 5 | 151224000 | 120292 | 120292 | |||||
| 890 | 3.20 | M203.0020 | Máy chụp sóng | 220 | 10 | 3.5 | 5 | 521317000 | 414684 | 414684 |