Dữ liệu về thông tin đoạn tuyến
12
0
| STT | Tên tuyến | Loại đường | Cơ quan quản lý | Xã, phường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Cấp đường miền núi | Bề rộng nền đường | Bề rộng mặt đường | Kết cấu mặt đường (Km) - BTN | Kết cấu mặt đường (Km) - Láng nhựa | Kết cấu mặt đường (Km) - BTXM | Kết cấu mặt đường (Km) - Cấp phôi | Kết cấu mặt đường (Km) - Đất | Năm đưa vào khai thác | Phạm vi hành lang | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Tân Phong | Km20+000 | Km27+000 | 7 | IV | 7.5 | 5.5 | 7 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 32 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km27+000 | Km41+379 | 14.379 | V | 6.5 | 3.5 | 14.379 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 33 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km41+379 | Km45+000 | 3.621 | V | 6.5 | 5.5 | 3.621 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 34 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km45+000 | Km48+000 | 3 | V | 6.5 | 5.5 | 3 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 35 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km48+000 | Km51+000 | 3 | V | 6.5 | 5.5 | 3 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 36 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km51+000 | Km56+000 | 5 | V | 6.5 | 3.5 | 5 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 37 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Đoàn Kêt | Km56+000 | Km60+337 | 4.337 | V | 6.5 | 3.5 | 4.337 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 38 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Tô Múa | Km60+337 | Km65+300 | 4.963 | V | 6.5 | 3.5 | 4.963 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 39 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Tô Múa | Km65+300 | Km65+680 | 0.38 | V | 6.5 | 5.5 | 0.38 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 40 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Vân Sơn | Km65+680 | Km72+000 | 6.32 | V | 6.5 | 5.5 | 6.32 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 |