Dữ liệu về thông tin đoạn tuyến
12
0
| STT | Tên tuyến | Loại đường | Cơ quan quản lý | Xã, phường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Cấp đường miền núi | Bề rộng nền đường | Bề rộng mặt đường | Kết cấu mặt đường (Km) - BTN | Kết cấu mặt đường (Km) - Láng nhựa | Kết cấu mặt đường (Km) - BTXM | Kết cấu mặt đường (Km) - Cấp phôi | Kết cấu mặt đường (Km) - Đất | Năm đưa vào khai thác | Phạm vi hành lang | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Khu Quản lý đường bộ I | Xã Mường É | Km364+300 | Km366+265 | 1.97 | III | 9 | 7 | 1.97 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | |||||
| 22 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Chiềng Mung | Km289+950 | Km290+200 | 0.25 | Đô thị | 40 | 28 | 0.25 | 2005 | Theo chỉ giới đường đỏ quy hoạch | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 23 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Chiềng Sinh | Km290+200 | Km297+300 | 7.1 | Đô thị | 40 | 28 | 7.1 | 2005 | Theo chỉ giới đường đỏ quy hoạch | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 24 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Tô Hiệu | Km297+300 | Km298+240 | 0.94 | Đô thị | 40 | 28 | 0.94 | 2005 | Theo chỉ giới đường đỏ quy hoạch | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 25 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Tô Hiệu | Km298+240 | Km303+000 | 4.76 | Đô thị | 25 | 14 | 4.76 | 2005 | Theo chỉ giới đường đỏ quy hoạch | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 26 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Tô Hiệu | Km303+000 | Km303+768 | 0.768 | Đô thị | 25 | 14 | 0.768 | 2005 | Theo chỉ giới đường đỏ quy hoạch | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 27 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Tô Hiệu | Km303+768 | Km304+750 | 0.982 | III | 9 | 7 | 0.982 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 28 | Quốc lộ 6 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Chiềng Cơi | Km304+750 | Km308+820 | 4.07 | III | 9 | 7 | 4.07 | 2005 | 15m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 29 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Gia Phù, Tường Hạ | Km0+000 | Km14+000 | 14 | IV | 7.5 | 5.5 | 14 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 | ||||
| 30 | Quốc lộ 43 | Quốc lộ | Sở Xây dựng | Tường Hạ | Km14+000 | Km20+000 | 6 | IV | 7.5 | 5.5 | 6 | 2002 | 10m từ mép ngoài rãnh dọc, chân taluy đắp và đỉnh taluy đào | Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 |