Dữ liệu về nguồn nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng
2
0
| STT | Tên mỏ | Trữ lượng quy hoạch (nghìn m3) | Tên điểm | Công ty chủ quản | Vị trí sau sát nhập | Số giấy phép | Ngày cấp | Diện tích quy hoạch (ha) | Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - X(m) | Loại khoáng sản | Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Y(m) | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1901 | 3 | 2345850 | 545900 | |||||||||
| 1902 | Mỏ cát trên sông Mã tại bản Hồng Phong | 60 | 1 | Công ty cổ phần Quỳnh Ngọc | Xã Sông Mã | 8,52 | 2327421 | Cát, sỏi | 473382 | Chưa khai thác | ||
| 1903 | 7 | 2335731,51 | 468322,71 | |||||||||
| 1904 | Khu 3 | 1,45 | ||||||||||
| 1905 | 1 | 2321551,91 | 480892,19 | |||||||||
| 1906 | 13 | 2305569,74 | 582824,69 |