Dữ liệu về công trình thủy lợi
32
0
| STT | Tên công trình | Năm hoàn thành | Năm xây dựng | Số thứ tự | Cấp công trình | Phân loại công trình | Ghi chú | Hiện trạng | Cấp quản lý | Loại công trình | Đơn vị quản lý | Năm nâng cấp sửa chữa | Địa chỉ | Đơn vị hành chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | TL Phai Pọt | 2031 | Phai tạm | Đang hoạt động | Phai tạm | Chi nhánh số 12 | xã Tường Hạ | xã Tường Hạ | ||||||
| 22 | TL bản Pá Liềng | 2016 | 2016 | 2251 | IV | Cửa lấy nước | Đang hoạt động | Cửa lấy nước | Chi nhánh số 8 | Bản Pá Liềng, xã Chiềng Hoa | Bản Pá Liềng, xã Chiềng Hoa | |||
| 23 | TL Đập Nà Mè ( Nà Mè Phai Sía) | 2024 | 2024 | 251 | IV | Đập xây | Đang hoạt động | Đập xây | Chi nhánh số 4 | xã Chiềng Mai | xã Chiềng Mai | |||
| 24 | TL Bản Ếch | 2020 | 2019 | 1243 | IV | Đập xây | Đang hoạt động | Đập xây | Chi nhánh số 12 | xã Mường Cơi | xã Mường Cơi | |||
| 25 | TL Suối Tình | 1586 | Phai tạm | Đang hoạt động | Phai tạm | Chi nhánh số 4 | xã Phiêng Pằn | xã Phiêng Pằn | ||||||
| 26 | TL Xà Liệt | 1603 | Phai tạm | Không hoạt động | Phai tạm | Chi nhánh số 4 | xã Phiêng Cằm | xã Phiêng Cằm | ||||||
| 27 | CTTLPhai Na Chai | 1801 | Phai tạm | Đang hoạt động | Phai tạm | Chi nhánh Số 9 | Xã Púng Bánh | Xã Púng Bánh | ||||||
| 28 | TL Sô Cô | 1891 | Phai tạm | Đang hoạt động | Phai tạm | Chi nhánh số 10 | xã Nậm Ty | xã Nậm Ty | ||||||
| 29 | TL Nà Hạ 2 | 1918 | Phai tạm | Đang hoạt động | Phai tạm | Chi nhánh số 10 | xã Chiềng Sơ | xã Chiềng Sơ | ||||||
| 30 | TL bản Nong Quài (Mương Na Co Mon) | 2016 | 2016 | 2123 | IV | Cửa lấy nước | Đang hoạt động | Cửa lấy nước | Chi nhánh số 8 | bản Nong Quài, xã Mường La | bản Nong Quài, xã Mường La |