Dữ liệu về an toàn đập, hồ chứa
7
0
| STT | Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tra | Phương án, quy trình an toàn | Thông số cửa van | Mực nước lũ kiểm tra | Tần suất lũ kiểm tra | Ghi chú | Hình thức vận hành | Tên hồ chứa | Tần suất lũ thiết kế | Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 35.2 | Quy trình vận hành | 484.5 | 0.01 | 0 | Hồ Cuông Mường | 0.02 | 24.05 | ||
| 12 | Quy trình vận hành | 586.2 | 0.01 | Tự do | Hồ Bản Sẳng | 0.02 | ||||
| 13 | Quy trình vận hành | 599.6 | 0.01 | Tự do | Hồ Bản Bon | 0.02 | ||||
| 14 | Quy trình vận hành | 559.73 | 0.002 | Tự do | Hồ Bản Ỏ | 0.01 | ||||
| 15 | Quy trình vận hành | 720.19 | 0.002 | Tự do | Hồ Xum Lo | 0.01 | ||||
| 16 | Lưu lượng nước lớn nhất đến hồ khi xả ra lũ theo kiểm tra | Bao gồm các phương án bảo vệ; quy trình vận hành an toàn hồ đập. Liên kết đến bảng dữ liệu Hồ sơ an toàn hồ đập | Mô tả các thông số cửa van xả lũ | Mực nước cao nhất xuất hiện trong hồ chứa nước khi trên lưu vực xảy ra lũ kiểm tra | Xác suất thống kê để xảy ra một trận lũ có lưu lượng đỉnh lớn hơn hoặc bằng một giá trị nhất định, được dùng để kiểm tra sức chịu đựng của công trình trong các tình huống lũ cực đoan, chứ không phải chu kỳ xảy ra cố định | Mô tả hình thức vận hành cửa van xả lũ | Xác suất để một trận lũ có lưu lượng theo thiết kế | Lưu lượng nước lớn nhất đến hồ khi xả ra lũ theo thiết kế | ||
| 17 | Quy trình vận hành; Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 803.28 | 0.01 | Tự do | Hồ Noong Đúc | 0.02 | ||||
| 18 | Quy trình vận hành; Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 722.21 | 0.005 | 0 | Hồ Nà Ngặp | 0.015 | ||||
| 19 | Quy trình vận hành; Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 815.62 | 0.002 | tự do | Hồ Mường Lựm | 0.01 | ||||
| 20 | 608 | Quy trình vận hành; Cắm mốc hành lang bảo vệ công trình | 2x2x7 | 761.12 | 0.002 | Cửa van cung | Hồ Chiềng Dong | 0.01 | 447 |